DL1397

DL1397 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Austin. Trong 1.261 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14755▲ 17,0%
Tháng 24456▲ 27,3%
Tháng 35862▲ 6,9%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)393417▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%78,0%▼ 7,6%
Tháng 281,8%90,7%▲ 10,9%
Tháng 386,2%87,1%▲ 1,0%
Tháng 488,3%90,0%▲ 1,9%
Tháng 564,5%82,3%▲ 27,5%
Tháng 653,3%68,3%▲ 28,1%
Tháng 761,3%54,8%▼ 10,5%
Tháng 867,7%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,0%––
Tháng 1269,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%78,8%▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.250
  • Bị huỷ 0,9% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–AUS653 81,1%
  2. AUS–ATL608 74,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 7,3 phút 81,1% 653
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 16,4 phút 74,7% 608
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 60 60 86,7% 0
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 47 45 84,4% 2
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 58 58 86,2% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 62 62 64,5% 0
tháng 6/2025 60 60 53,3% 0
tháng 7/2025 62 62 61,3% 0
tháng 8/2025 62 62 67,7% 0
tháng 9/2025 60 60 85,0% 0
tháng 10/2025 62 62 82,3% 0
tháng 11/2025 58 57 86,0% 1
tháng 12/2025 47 46 69,6% 1
tháng 1/2026 55 50 78,0% 5
tháng 2/2026 56 54 90,7% 2
tháng 3/2026 62 62 87,1% 0
tháng 4/2026 60 60 90,0% 0
tháng 5/2026 62 62 82,3% 0
tháng 6/2026 60 60 68,3% 0
tháng 7/2026 62 62 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…