DL1393

DL1393 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – St Louis. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13832▼ 15,8%
Tháng 23630▼ 16,7%
Tháng 34350▲ 16,3%
Tháng 41854▲ 200,0%
Tháng 52361▲ 165,2%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73061▲ 103,3%
Tháng 829––
Tháng 924––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218348▲ 59,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,3%85,7%▲ 12,3%
Tháng 291,7%64,3%▼ 29,9%
Tháng 376,7%79,2%▲ 3,2%
Tháng 472,2%94,2%▲ 30,5%
Tháng 587,0%86,0%▼ 1,1%
Tháng 676,7%87,7%▲ 14,4%
Tháng 766,7%52,5%▼ 21,3%
Tháng 862,1%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1095,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,6%––
Tháng 1267,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%78,5%▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 504–
Tháng 603–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)017

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 836
  • Bị huỷ 2,6% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–STL495 79,3%
  2. STL–ATL360 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 779 12,1 phút 79,3% 495
STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 779 14,7 phút 78,8% 360
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 82,1% 0
tháng 11/2024 36 36 83,3% 0
tháng 12/2024 44 44 75,0% 0
tháng 1/2025 38 38 76,3% 0
tháng 2/2025 36 36 91,7% 0
tháng 3/2025 43 43 76,7% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 23 23 87,0% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 30 30 66,7% 0
tháng 8/2025 29 29 62,1% 0
tháng 9/2025 24 24 91,7% 0
tháng 10/2025 45 45 95,6% 0
tháng 11/2025 40 35 88,6% 5
tháng 12/2025 46 46 67,4% 0
tháng 1/2026 32 28 85,7% 4
tháng 2/2026 30 28 64,3% 2
tháng 3/2026 50 48 79,2% 2
tháng 4/2026 54 52 94,2% 2
tháng 5/2026 61 57 86,0% 4
tháng 6/2026 60 57 87,7% 3
tháng 7/2026 61 61 52,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…