DL1387

DL1387 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – New Orleans. Trong 1.206 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16260▼ 3,2%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 45958▼ 1,7%
Tháng 56137▼ 39,3%
Tháng 66029▼ 51,7%
Tháng 76030▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)420332▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%83,9%▼ 2,6%
Tháng 280,4%82,7%▲ 2,9%
Tháng 379,0%87,1%▲ 10,2%
Tháng 478,0%87,9%▲ 12,8%
Tháng 571,7%80,6%▲ 12,4%
Tháng 680,4%82,8%▲ 3,0%
Tháng 780,0%77,8%▼ 2,8%
Tháng 875,4%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%83,3%▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 753▼ 40,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1412▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 1.171
  • Bị huỷ 2,9% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–MSY644 84,4%
  2. MSY–JFK562 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK MSY Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.902 11,1 phút 84,4% 644
MSY JFK Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.902 14,4 phút 80,0% 562
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 56 56 89,3% 0
tháng 12/2024 62 62 91,9% 0
tháng 1/2025 62 58 86,2% 4
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 62 62 79,0% 0
tháng 4/2025 59 59 78,0% 0
tháng 5/2025 61 60 71,7% 1
tháng 6/2025 60 56 80,4% 4
tháng 7/2025 60 55 80,0% 5
tháng 8/2025 62 61 75,4% 1
tháng 9/2025 60 60 86,7% 0
tháng 10/2025 62 60 81,7% 2
tháng 11/2025 56 56 82,1% 0
tháng 12/2025 56 50 80,0% 6
tháng 1/2026 60 56 83,9% 4
tháng 2/2026 56 52 82,7% 4
tháng 3/2026 62 62 87,1% 0
tháng 4/2026 58 58 87,9% 0
tháng 5/2026 37 36 80,6% 1
tháng 6/2026 29 29 82,8% 0
tháng 7/2026 30 27 77,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…