DL1368

DL1368 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – New Orleans. Trong 1.107 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16062▲ 3,3%
Tháng 25056▲ 12,0%
Tháng 35162▲ 21,6%
Tháng 43960▲ 53,8%
Tháng 55635▼ 37,5%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)378336▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%79,6%▲ 2,4%
Tháng 286,0%84,0%▼ 2,3%
Tháng 391,7%95,0%▲ 3,6%
Tháng 492,3%89,7%▼ 2,9%
Tháng 572,7%96,8%▲ 33,1%
Tháng 683,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 783,6%74,1%▼ 11,4%
Tháng 889,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%84,9%▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 168▲ 33,3%
Tháng 206–
Tháng 332▼ 33,3%
Tháng 402–
Tháng 514▲ 300,0%
Tháng 602–
Tháng 774▼ 42,9%
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1728▲ 64,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 1.048
  • Bị huỷ 5,3% 59

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–MSY651 89,1%
  2. MSY–JFK456 81,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK MSY Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.902 5,7 phút 89,1% 651
MSY JFK Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.902 11,1 phút 81,9% 456
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 60 60 88,3% 0
tháng 12/2024 62 62 82,3% 0
tháng 1/2025 60 54 77,8% 6
tháng 2/2025 50 50 86,0% 0
tháng 3/2025 51 48 91,7% 3
tháng 4/2025 39 39 92,3% 0
tháng 5/2025 56 55 72,7% 1
tháng 6/2025 60 60 83,3% 0
tháng 7/2025 62 55 83,6% 7
tháng 8/2025 62 58 89,7% 4
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 36 36 94,4% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 43 34 88,2% 9
tháng 1/2026 62 54 79,6% 8
tháng 2/2026 56 50 84,0% 6
tháng 3/2026 62 60 95,0% 2
tháng 4/2026 60 58 89,7% 2
tháng 5/2026 35 31 96,8% 4
tháng 6/2026 30 28 75,0% 2
tháng 7/2026 31 27 74,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…