DL1323

DL1323 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Miami. Trong 1.225 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 554540,0%
Tháng 658580,0%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 847––
Tháng 950––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412414▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,0%59,3%▼ 2,8%
Tháng 269,6%71,4%▲ 2,6%
Tháng 367,7%62,1%▼ 8,4%
Tháng 470,7%70,0%▼ 1,0%
Tháng 568,5%57,4%▼ 16,2%
Tháng 631,6%65,5%▲ 107,5%
Tháng 731,7%53,3%▲ 68,4%
Tháng 844,4%––
Tháng 966,0%––
Tháng 1053,1%–đang tích luỹ
Tháng 1163,2%––
Tháng 1268,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,3%62,7%▲ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 1.206
  • Bị huỷ 1,6% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MIA653 67,4%
  2. MIA–ATL572 54,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 18,5 phút 67,4% 653
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 39,0 phút 54,5% 572
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 60 60 70,0% 0
tháng 12/2024 62 62 64,5% 0
tháng 1/2025 62 59 61,0% 3
tháng 2/2025 56 56 69,6% 0
tháng 3/2025 62 62 67,7% 0
tháng 4/2025 60 58 70,7% 2
tháng 5/2025 54 54 68,5% 0
tháng 6/2025 58 57 31,6% 1
tháng 7/2025 60 60 31,7% 0
tháng 8/2025 47 45 44,4% 2
tháng 9/2025 50 50 66,0% 0
tháng 10/2025 49 49 53,1% 0
tháng 11/2025 38 38 63,2% 0
tháng 12/2025 53 51 68,6% 2
tháng 1/2026 62 59 59,3% 3
tháng 2/2026 56 56 71,4% 0
tháng 3/2026 62 58 62,1% 4
tháng 4/2026 60 60 70,0% 0
tháng 5/2026 54 54 57,4% 0
tháng 6/2026 58 58 65,5% 0
tháng 7/2026 62 60 53,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…