DL1249

DL1249 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Miami – Atlanta. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 813––
Tháng 93––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210212▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%93,6%▲ 7,9%
Tháng 289,3%100,0%▲ 12,0%
Tháng 393,1%93,1%0,0%
Tháng 496,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 696,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 789,7%89,3%▼ 0,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1260,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,1%96,6%▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 599
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ATL566 93,1%
  2. ATL–MIA41 69,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 5,5 phút 93,1% 566
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 8,4 phút 69,2% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 29 93,1% 2
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 29 28 96,4% 1
tháng 7/2025 30 29 89,7% 1
tháng 8/2025 13 13 100,0% 0
tháng 9/2025 3 3 100,0% 0
tháng 11/2025 44 42 88,1% 2
tháng 12/2025 50 48 60,4% 2
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 28 89,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…