DL1248
DL1248 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Harrisburg. Trong 1.161 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 1.161 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 57 | ▲ 235,3% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 329 | 409 | ▲ 24,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 77,8% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 89,3% | 74,1% | ▼ 17,0% |
| Tháng 3 | 90,7% | 63,0% | ▼ 30,6% |
| Tháng 4 | 85,0% | 75,9% | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 82,7% | 98,3% | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 66,7% | 91,7% | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 83,9% | 87,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,5% | 81,1% | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 13 | ▲ 225,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 1.144
- Bị huỷ 1,5% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MDT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harrisburg | 997 | 2,8 phút | 87,9% | 545 |
| MDT ATL Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 997 | 11,7 phút | 81,7% | 543 |
| GNV ATL Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 484 | -5,3 phút | 93,8% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 15 | 93,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 66,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 54 | 77,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 56 | 54 | 63,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 54 | 75,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 58 | 98,3% | 4 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |