DL1234
DL1234 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Miami. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,5%trên 451 chuyến
- Chậm trung bình25,6 phút
- Tháng 7/202621▲ 40,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 22 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 3 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 4 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 25 | 20 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 18 | 4 | ▼ 77,8% |
| Tháng 7 | 15 | 21 | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 123 | 136 | ▲ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,6% | 54,6% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 61,5% | 72,2% | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 47,8% | 44,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 50,0% | 54,6% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 48,0% | 70,0% | ▲ 45,8% |
| Tháng 6 | 47,1% | 100,0% | ▲ 112,5% |
| Tháng 7 | 42,9% | 42,1% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 48,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 51,6% | 62,6% | ▲ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 447
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami | 959 | 26,2 phút | 58,9% | 437 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 17 | 47,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 15 | 14 | 42,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 19 | 42,1% | 2 |