DL1151

DL1151 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Milwaukee. Trong 1.078 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16246▼ 25,8%
Tháng 25644▼ 21,4%
Tháng 36248▼ 22,6%
Tháng 44335▼ 18,6%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 950––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)369351▼ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,4%84,1%▼ 8,0%
Tháng 298,2%93,2%▼ 5,1%
Tháng 387,1%82,2%▼ 5,6%
Tháng 493,0%85,3%▼ 8,3%
Tháng 590,3%90,9%▲ 0,7%
Tháng 688,2%90,0%▲ 2,0%
Tháng 795,2%76,7%▼ 19,4%
Tháng 895,2%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1191,1%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,9%86,1%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.063
  • Bị huỷ 1,4% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MKE613 90,7%
  2. MKE–ATL465 87,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MKE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.078 1,0 phút 90,7% 613
MKE ATL Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.078 3,0 phút 87,8% 465
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 88,2% 0
tháng 12/2024 43 43 86,1% 0
tháng 1/2025 62 58 91,4% 4
tháng 2/2025 56 56 98,2% 0
tháng 3/2025 62 62 87,1% 0
tháng 4/2025 43 43 93,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 53 51 88,2% 2
tháng 7/2025 62 62 95,2% 0
tháng 8/2025 62 62 95,2% 0
tháng 9/2025 50 50 92,0% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 56 56 91,1% 0
tháng 12/2025 54 54 79,6% 0
tháng 1/2026 46 44 84,1% 2
tháng 2/2026 44 44 93,2% 0
tháng 3/2026 48 45 82,2% 3
tháng 4/2026 35 34 85,3% 1
tháng 5/2026 56 55 90,9% 1
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 60 76,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…