DL1147
DL1147 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 1.295 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 1.295 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 53 | ▼ 14,5% |
| Tháng 6 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 422 | 413 | ▼ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,4% | 76,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 83,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 85,5% | 66,7% | ▼ 22,0% |
| Tháng 4 | 81,7% | 80,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 77,4% | 88,2% | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 79,7% | 93,1% | ▲ 16,9% |
| Tháng 7 | 81,4% | 86,4% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 88,7% | – | – |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 61,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,0% | 82,2% | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 8 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 19 | ▲ 216,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 1.268
- Bị huỷ 2,1% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 14,2 phút | 79,5% | 648 |
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 5,9 phút | 84,5% | 647 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 81,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 81,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 61,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 76,8% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 54 | 66,7% | 8 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 53 | 51 | 88,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 59 | 86,4% | 3 |