DL1109
DL1109 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Albuquerque. Trong 993 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 993 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202654▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 51 | 49 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 51 | 52 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 7 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 310 | 305 | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 88,2% | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 89,3% | 88,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 76,5% | 83,7% | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 76,8% | 90,0% | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 64,7% | 86,3% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 82,7% | 72,0% | ▼ 12,9% |
| Tháng 7 | 84,6% | 76,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 92,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,2% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 83,7% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 10 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 981
- Bị huỷ 1,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ABQ Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Albuquerque | 2.038 | 6,9 phút | 84,8% | 484 |
| ABQ ATL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.038 | 15,4 phút | 81,6% | 484 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 76,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 50 | 80,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 17 | 88,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 50 | 90,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 52 | 51 | 86,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 52 | 50 | 72,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 76,9% | 2 |