DL1089

DL1089 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Myers. Trong 1.219 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 35462▲ 14,8%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 852––
Tháng 937––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)362424▲ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%83,6%▼ 2,5%
Tháng 292,9%88,9%▼ 4,3%
Tháng 388,9%87,1%▼ 2,0%
Tháng 489,7%95,0%▲ 6,0%
Tháng 595,2%93,6%▼ 1,7%
Tháng 691,4%86,4%▼ 5,4%
Tháng 780,7%93,3%▲ 15,7%
Tháng 892,0%––
Tháng 994,6%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1282,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,2%89,7%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 1.196
  • Bị huỷ 1,9% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RSW653 91,4%
  2. RSW–ATL566 88,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL RSW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 831 0,9 phút 91,4% 653
RSW ATL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 831 7,5 phút 88,3% 566
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 60 60 91,7% 0
tháng 12/2024 62 62 87,1% 0
tháng 1/2025 36 35 85,7% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 54 54 88,9% 0
tháng 4/2025 60 58 89,7% 2
tháng 5/2025 62 62 95,2% 0
tháng 6/2025 60 58 91,4% 2
tháng 7/2025 62 62 80,7% 0
tháng 8/2025 52 50 92,0% 2
tháng 9/2025 37 37 94,6% 0
tháng 10/2025 60 60 91,7% 0
tháng 11/2025 60 60 93,3% 0
tháng 12/2025 62 52 82,7% 10
tháng 1/2026 62 61 83,6% 1
tháng 2/2026 56 54 88,9% 2
tháng 3/2026 62 62 87,1% 0
tháng 4/2026 60 60 95,0% 0
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 60 59 86,4% 1
tháng 7/2026 62 60 93,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…