DL1060

DL1060 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Austin. Trong 806 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12330▲ 30,4%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 34431▼ 29,5%
Tháng 45230▼ 42,3%
Tháng 55431▼ 42,6%
Tháng 6549▼ 83,3%
Tháng 75450▼ 7,4%
Tháng 851––
Tháng 942––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)295209▼ 29,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%71,4%▼ 12,7%
Tháng 250,0%78,6%▲ 57,1%
Tháng 370,5%80,0%▲ 13,6%
Tháng 473,1%80,0%▲ 9,5%
Tháng 540,7%90,3%▲ 121,7%
Tháng 637,7%88,9%▲ 135,5%
Tháng 746,2%64,0%▲ 38,7%
Tháng 859,2%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,1%79,0%▲ 38,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 796
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–AUS535 70,3%
  2. AUS–ATL192 56,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 16,2 phút 70,3% 535
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 23,0 phút 56,9% 192
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 85,7% 0
tháng 11/2024 40 40 80,0% 0
tháng 12/2024 38 38 81,6% 0
tháng 1/2025 23 22 81,8% 1
tháng 2/2025 14 14 50,0% 0
tháng 3/2025 44 44 70,5% 0
tháng 4/2025 52 52 73,1% 0
tháng 5/2025 54 54 40,7% 0
tháng 6/2025 54 53 37,7% 1
tháng 7/2025 54 52 46,2% 2
tháng 8/2025 51 49 59,2% 2
tháng 9/2025 42 42 83,3% 0
tháng 10/2025 46 46 71,7% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 30 28 71,4% 2
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 50 50 64,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…