DL1042
DL1042 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Austin – Minneapolis. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 767 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202648▼ 7,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 3 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 52 | 27 | ▼ 48,1% |
| Tháng 6 | 54 | 42 | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | 52 | 48 | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 223 | ▼ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,5% | 66,7% | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 81,8% | 68,2% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 86,2% | 77,8% | ▼ 9,8% |
| Tháng 4 | 80,0% | 73,1% | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 71,2% | 96,3% | ▲ 35,3% |
| Tháng 6 | 63,0% | 76,2% | ▲ 21,0% |
| Tháng 7 | 61,5% | 62,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 59,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 74,4% | ▼ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 766
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS MSP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.678 | 17,2 phút | 71,5% | 489 |
| MSP AUS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.678 | 12,5 phút | 73,6% | 250 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 63,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 59,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 67,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 62,5% | 0 |