DL1002

DL1002 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – El Paso. Trong 1.295 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15856▼ 3,4%
Tháng 25056▲ 12,0%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)411418▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%60,0%▼ 19,0%
Tháng 284,0%85,5%▲ 1,7%
Tháng 381,7%86,4%▲ 5,8%
Tháng 491,7%91,7%0,0%
Tháng 590,3%85,5%▼ 5,4%
Tháng 690,0%90,0%0,0%
Tháng 785,3%79,0%▼ 7,3%
Tháng 881,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%82,6%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 146▲ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.277
  • Bị huỷ 1,4% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–ELP655 85,3%
  2. ELP–ATL640 83,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL ELP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế El Paso 2.059 5,5 phút 85,3% 655
ELP ATL Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.059 10,1 phút 83,4% 640
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 60 60 91,7% 0
tháng 12/2024 62 62 79,0% 0
tháng 1/2025 58 54 74,1% 4
tháng 2/2025 50 50 84,0% 0
tháng 3/2025 60 60 81,7% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 62 62 90,3% 0
tháng 6/2025 60 60 90,0% 0
tháng 7/2025 61 61 85,3% 0
tháng 8/2025 60 58 81,0% 2
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 60 60 76,7% 0
tháng 12/2025 62 60 73,3% 2
tháng 1/2026 56 50 60,0% 6
tháng 2/2026 56 55 85,5% 1
tháng 3/2026 62 59 86,4% 3
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 62 62 85,5% 0
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 62 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…