B6501
B6501 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – New York. Trong 313 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 313 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 6/202610▼ 54,5%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | 1 | 28 | ▲ 2.700,0% |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 22 | 10 | ▼ 54,5% |
| Tháng 7 | 19 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,9% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 73,1% | ▼ 26,9% |
| Tháng 3 | – | 53,3% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 73,1% | 80,7% | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 72,7% | 80,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 44,4% | – | – |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 56,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 300
- Bị huỷ 4,2% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 10/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BUF JFK Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 484 | 23,5 phút | 71,0% | 181 |
| JFK FLL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.723 | 21,4 phút | 68,2% | 108 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 25 | 56,0% | 3 |
| tháng 1/2026 | 26 | 22 | 90,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |