B6283
B6283 của JetBlue Airways bay New York – Orlando. Trong 544 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,9%trên 544 chuyến
- Chậm trung bình32,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 30 | 13 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 6 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 173 | ▼ 16,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,1% | 75,0% | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 63,0% | 53,9% | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 63,0% | 67,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 76,7% | 46,2% | ▼ 39,8% |
| Tháng 5 | 67,7% | 63,6% | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 65,5% | 50,0% | ▼ 23,7% |
| Tháng 7 | 34,6% | 34,6% | 0,0% |
| Tháng 8 | 51,6% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 76,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,2% | 55,9% | ▼ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 527
- Bị huỷ 3,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK MCO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Orlando | 1.521 | 32,4 phút | 61,9% | 544 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 26 | 34,6% | 5 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 34,6% | 5 |