B61134
B61134 của JetBlue Airways bay San Juan – Orlando. Trong 503 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 503 chuyến
- Chậm trung bình20,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 2 | 12 | 24 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 20 | 24 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 5 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 130 | 194 | ▲ 49,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16,7% | 66,7% | ▲ 299,9% |
| Tháng 2 | 58,3% | 82,6% | ▲ 41,6% |
| Tháng 3 | 85,0% | 75,0% | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 100,0% | 70,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 80,0% | 85,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 83,3% | 64,0% | ▼ 23,2% |
| Tháng 7 | 77,4% | 40,0% | ▼ 48,3% |
| Tháng 8 | 58,1% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,3% | – | – |
| Tháng 12 | 48,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,5% | 69,1% | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 499
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU MCO Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Orlando | 1.913 | 20,5 phút | 69,1% | 503 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 16,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 16,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |