B61029
B61029 của JetBlue Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Fort Myers. Trong 96 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 3/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,1%trên 96 chuyến
- Chậm trung bình21,3 phút
- Tháng 3/202611
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — B61029 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — B61029 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 20,0% | – |
| Tháng 2 | – | 50,0% | – |
| Tháng 3 | – | 72,7% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — B61029 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — B61029 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 91
- Bị huỷ 5,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2025 → 11/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK RSW Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.732 | 15,1 phút | 76,4% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 14 | 50,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |