B6102
B6102 của JetBlue Airways bay New York – Buffalo. Trong 506 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,0%trên 506 chuyến
- Chậm trung bình29,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 2 | 11 | ▲ 450,0% |
| Tháng 4 | 30 | 15 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 179 | 150 | ▼ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 70,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 56,5% | 65,4% | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 0,0% | 63,6% | – |
| Tháng 4 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 67,7% | 81,8% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 53,3% | 61,5% | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 33,3% | 30,4% | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 53,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,5% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 48,7% | 67,7% | ▲ 38,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 14 | ▲ 55,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 480
- Bị huỷ 5,1% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK BUF Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 484 | 29,4 phút | 61,0% | 506 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 24 | 33,3% | 7 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 23 | 30,4% | 8 |