AS86
AS86 của Alaska Airlines bay Anchorage – Deadhorse. Trong 405 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 405 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202618▼ 5,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/10/2024 → 30/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 2 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 144 | 120 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 69,2% | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 85,0% | 75,0% | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 81,0% | 77,8% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 76,2% | 94,4% | ▲ 24,0% |
| Tháng 5 | 90,9% | 93,8% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 88,9% | 94,4% | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 63,2% | 77,8% | ▲ 23,1% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 83,2% | ▲ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 399
- Bị huỷ 1,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC SCC Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Deadhorse | 1.005 | 3,7 phút | 82,7% | 405 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 17 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 13 | 69,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |