AS776
AS776 của Alaska Airlines bay San Francisco – Las Vegas. Trong 340 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 65,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,8%trên 340 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 82,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 28 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | 3 | 30 | ▲ 900,0% |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 12 | 30 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 71,4% | – |
| Tháng 2 | – | 68,4% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 79,2% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 100,0% | 43,3% | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | – | 48,4% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 88,2% | 61,3% | ▼ 30,5% |
| Tháng 8 | 61,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 57,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 339
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 19,9 phút | 65,8% | 340 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |