AS756
AS756 của Alaska Airlines bay Las Vegas – Portland. Trong 534 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 534 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 6/1/2025 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 207 | ▲ 16,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 77,4% | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 90,9% | 85,7% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 96,3% | 43,3% | ▼ 55,0% |
| Tháng 5 | 74,1% | 85,7% | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 76,9% | 86,2% | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 63,0% | 77,4% | ▲ 23,0% |
| Tháng 8 | 67,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,8% | 77,0% | ▼ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 531
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland | 1.227 | 12,8 phút | 76,8% | 534 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 20 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |