AS73
AS73 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Juneau – Anchorage. Trong 1.304 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,8%trên 1.304 chuyến
- Chậm trung bình-3,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 422 | 422 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 79,0% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 90,9% | 82,1% | ▼ 9,6% |
| Tháng 3 | 90,0% | 82,3% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 98,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 98,3% | 90,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | 95,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,6% | – | – |
| Tháng 12 | 87,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 96,1% | 88,2% | ▼ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 1.274
- Bị huỷ 2,3% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SIT JNU Sân bay Sitka Rocky Gutierrez – Sân bay quốc tế Juneau | 153 | -5,3 phút | 95,0% | 652 |
| JNU ANC Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 916 | -1,3 phút | 90,5% | 652 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 39 | 94,9% | 1 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 96,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 60 | 57 | 89,5% | 3 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 90,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 90,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 98,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 95,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 57 | 93,0% | 5 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 94,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 57 | 79,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 98,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 54 | 90,7% | 6 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |