AS686
AS686 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Santa Barbara. Trong 268 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 268 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | 2 | 28 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 3 | 3 | 31 | ▲ 933,3% |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 23 | – |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,9% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 82,1% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 86,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | – | 87,0% | – |
| Tháng 6 | – | 84,6% | – |
| Tháng 7 | – | 71,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 265
- Bị huỷ 1,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SBA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Santa Barbara | 1.463 | 5,5 phút | 84,1% | 211 |
| SEA PDX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Portland | 208 | 10,1 phút | 75,0% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |