AS676
AS676 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 451 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | 11 | 28 | ▲ 154,5% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,7% | – |
| Tháng 2 | – | 92,3% | – |
| Tháng 3 | 81,8% | 67,9% | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 88,9% | 62,1% | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 92,9% | 54,8% | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 81,3% | 80,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 73,1% | 87,1% | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 69,0% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 449
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 13,2 phút | 76,0% | 447 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |