AS644
AS644 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Phoenix. Trong 472 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 472 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202630▲ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 26 | 10 | ▼ 61,5% |
| Tháng 3 | 31 | 9 | ▼ 71,0% |
| Tháng 4 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 73,1% | ▼ 14,2% |
| Tháng 2 | 80,8% | 80,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 71,0% | 100,0% | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 75,9% | 83,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 67,7% | – | – |
| Tháng 6 | 73,3% | 66,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 50,0% | 73,3% | ▲ 46,7% |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 70,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 471
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.782 | 11,6 phút | 72,0% | 451 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |