AS636
AS636 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Las Vegas. Trong 268 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,1%trên 268 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 7/20267▼ 56,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | – | 20 | – |
| Tháng 4 | 4 | 17 | ▲ 325,0% |
| Tháng 5 | 8 | 19 | ▲ 137,5% |
| Tháng 6 | 12 | 15 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 16 | 7 | ▼ 56,3% |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 87,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | – | 85,0% | – |
| Tháng 3 | – | 40,0% | – |
| Tháng 4 | 50,0% | 58,8% | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 62,5% | 68,4% | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 50,0% | 73,3% | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 40,0% | 57,1% | ▲ 42,9% |
| Tháng 8 | 36,4% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 263
- Bị huỷ 1,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 15,7 phút | 64,6% | 223 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 15 | 40,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 12 | 91,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |