AS634
AS634 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – San Francisco. Trong 460 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,8%trên 460 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 37 | – |
| Tháng 3 | 11 | 44 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 14 | 26 | ▲ 85,7% |
| Tháng 6 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 78,4% | – |
| Tháng 3 | 81,8% | 86,4% | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 74,1% | 65,4% | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 71,4% | 42,3% | ▼ 40,8% |
| Tháng 6 | 63,2% | 40,0% | ▼ 36,7% |
| Tháng 7 | 63,3% | 48,4% | ▼ 23,6% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 459
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco | 665 | 18,1 phút | 62,6% | 330 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 5,4 phút | 80,9% | 115 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |