AS625
AS625 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Seattle. Trong 240 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 240 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 24 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 12 | – |
| Tháng 4 | – | 27 | – |
| Tháng 5 | 1 | 50 | ▲ 4.900,0% |
| Tháng 6 | – | 38 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 90,9% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 91,7% | – |
| Tháng 4 | – | 84,6% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 72,0% | ▼ 28,0% |
| Tháng 6 | – | 79,0% | – |
| Tháng 7 | – | 77,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 235
- Bị huỷ 2,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/1/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND SEA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.996 | 9,2 phút | 81,4% | 130 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |