AS606
AS606 của Alaska Airlines bay Seattle – Phoenix. Trong 410 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 89,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,4%trên 410 chuyến
- Chậm trung bình2,0 phút
- Tháng 7/202611▼ 64,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 19/3/2025 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 24 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | 13 | 29 | ▲ 123,1% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 19 | 8 | ▼ 57,9% |
| Tháng 7 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,0% | – |
| Tháng 2 | – | 92,0% | – |
| Tháng 3 | 92,3% | 82,1% | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 86,7% | 96,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 92,9% | 96,4% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 90,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 406
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.782 | 2,0 phút | 89,4% | 410 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 7 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |