AS605
AS605 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 358 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 358 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 7/202624
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 31 | ▲ 106,7% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 6 | 11 | 9 | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | – | 24 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 93,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 95,2% | 96,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 35,3% | 93,3% | ▲ 164,5% |
| Tháng 6 | 18,2% | 100,0% | ▲ 450,1% |
| Tháng 7 | – | 91,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 355
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.782 | -1,5 phút | 95,0% | 304 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 35,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 18,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |