AS572
AS572 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Raleigh. Trong 1.234 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 1.234 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202661▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 61 | ▲ 27,1% |
| Tháng 2 | 48 | 55 | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 60 | 45 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 390 | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 87,7% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 85,1% | 72,2% | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 93,4% | 84,5% | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 81,7% | 82,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 75,8% | 85,7% | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 66,7% | 68,3% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 58,1% | 73,8% | ▲ 27,1% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 72,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 62,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 79,2% | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.224
- Bị huỷ 0,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA RDU Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.781 | 6,3 phút | 81,5% | 624 |
| RDU SEA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.781 | 12,9 phút | 70,4% | 610 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 48 | 47 | 85,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 93,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 60 | 88,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 80,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 62,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 57 | 87,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 55 | 54 | 72,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 49 | 85,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 73,8% | 0 |