AS555
AS555 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Minneapolis. Trong 1.157 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 1.157 chuyến
- Chậm trung bình6,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 51 | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 52 | 34 | ▼ 34,6% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 45 | 50 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 49 | 60 | ▲ 22,4% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 382 | 318 | ▼ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 78,4% | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 92,3% | 82,4% | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 86,7% | 89,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 88,3% | 80,0% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 86,7% | 96,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 85,1% | 78,3% | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 81,7% | 88,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 69,5% | – | – |
| Tháng 10 | 88,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 59,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,1% | 84,8% | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.148
- Bị huỷ 0,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA MSP Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.245 | 2,6 phút | 90,2% | 588 |
| MSP SEA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.245 | 9,5 phút | 78,1% | 569 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 47 | 85,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 61 | 59 | 88,1% | 2 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 59,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 51 | 51 | 78,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |