AS55
AS55 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Deadhorse – Anchorage. Trong 1.035 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,6%trên 1.035 chuyến
- Chậm trung bình-3,0 phút
- Tháng 7/202644▼ 18,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 48 | 40 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 54 | 42 | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 50 | 44 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 54 | 44 | ▼ 18,5% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 362 | 300 | ▼ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 83,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 95,8% | 90,0% | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 96,1% | 81,8% | ▼ 14,8% |
| Tháng 4 | 88,5% | 95,4% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 92,6% | 90,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 90,0% | 95,5% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 96,3% | 78,6% | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,5% | – | – |
| Tháng 12 | 95,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,0% | 87,9% | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 1.017
- Bị huỷ 1,7% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCC ANC Sân bay Deadhorse – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 1.005 | -4,8 phút | 90,6% | 512 |
| ANC SCC Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Deadhorse | 1.005 | -1,3 phút | 92,5% | 512 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 32 | 90,6% | 2 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 46 | 100,0% | 4 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 51 | 96,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 48 | 87,5% | 2 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 95,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 42 | 36 | 83,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 44 | 43 | 95,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 44 | 44 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 44 | 42 | 78,6% | 2 |