AS536
AS536 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Boston. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 434 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 11 | 17 | ▲ 54,5% |
| Tháng 3 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 4 | 25 | 9 | ▼ 64,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 152 | 129 | ▼ 15,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 90,9% | 93,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 89,5% | 58,8% | ▼ 34,3% |
| Tháng 4 | 88,0% | 44,4% | ▼ 49,5% |
| Tháng 5 | 67,7% | 70,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 70,0% | 70,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 74,2% | 88,9% | ▲ 19,8% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,9% | 75,1% | ▼ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 432
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BOS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Logan | 4.006 | 8,1 phút | 79,7% | 401 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 15 | 93,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |