AS521
AS521 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Jose. Trong 322 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 322 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 1 | 29 | ▲ 2.800,0% |
| Tháng 4 | 1 | 26 | ▲ 2.500,0% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 11 | 30 | ▲ 172,7% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 84,0% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 67,9% | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 88,5% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 79,0% | 77,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 90,9% | 79,3% | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | – | 51,6% | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,1% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 319
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SJC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Jose | 1.122 | 7,3 phút | 83,0% | 184 |
| SJC SEA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.122 | 15,5 phút | 58,8% | 52 |
| BNA SEA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.176 | 19,3 phút | 64,4% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |