AS500
AS500 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Indianapolis. Trong 997 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,4%trên 997 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202661▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 4 | 39 | 54 | ▲ 38,5% |
| Tháng 5 | 45 | 62 | ▲ 37,8% |
| Tháng 6 | 49 | 60 | ▲ 22,4% |
| Tháng 7 | 61 | 61 | 0,0% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 57 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 273 | 363 | ▲ 33,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47,8% | 46,2% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 73,8% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 64,5% | 66,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 79,5% | 87,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 70,5% | 90,3% | ▲ 28,2% |
| Tháng 6 | 52,1% | 65,5% | ▲ 25,8% |
| Tháng 7 | 55,7% | 82,0% | ▲ 47,1% |
| Tháng 8 | 66,1% | – | – |
| Tháng 9 | 64,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 69,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,6% | 73,1% | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 985
- Bị huỷ 1,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA IND Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Indianapolis | 2.996 | 11,6 phút | 73,6% | 608 |
| IND SEA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.996 | 16,5 phút | 67,8% | 389 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 47,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 44 | 70,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 49 | 48 | 52,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 55,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 66,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 52 | 76,9% | 2 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 57 | 56 | 69,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 28 | 26 | 46,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 54 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 65,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |