AS450

AS450 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Columbus. Trong 990 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12429▲ 20,8%
Tháng 22232▲ 45,5%
Tháng 32852▲ 85,7%
Tháng 43960▲ 53,8%
Tháng 54457▲ 29,5%
Tháng 64957▲ 16,3%
Tháng 761610,0%
Tháng 860––
Tháng 956––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267348▲ 30,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%59,3%▼ 38,2%
Tháng 286,4%90,6%▲ 4,9%
Tháng 382,1%78,4%▼ 4,5%
Tháng 484,6%86,4%▲ 2,2%
Tháng 568,2%61,4%▼ 9,9%
Tháng 667,4%73,7%▲ 9,4%
Tháng 760,7%67,2%▲ 10,8%
Tháng 871,7%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,5%––
Tháng 1259,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%73,9%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 985
  • Bị huỷ 0,5% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–CMH588 81,5%
  2. CMH–SEA374 65,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA CMH Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 3.237 7,2 phút 81,5% 588
CMH SEA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.237 16,2 phút 65,3% 374
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 28 89,3% 1
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 24 24 95,8% 0
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 39 39 84,6% 0
tháng 5/2025 44 44 68,2% 0
tháng 6/2025 49 49 67,4% 0
tháng 7/2025 61 61 60,7% 0
tháng 8/2025 60 60 71,7% 0
tháng 9/2025 56 56 78,6% 0
tháng 10/2025 62 62 82,3% 0
tháng 11/2025 58 58 84,5% 0
tháng 12/2025 62 62 59,7% 0
tháng 1/2026 29 27 59,3% 2
tháng 2/2026 32 32 90,6% 0
tháng 3/2026 52 51 78,4% 1
tháng 4/2026 60 59 86,4% 1
tháng 5/2026 57 57 61,4% 0
tháng 6/2026 57 57 73,7% 0
tháng 7/2026 61 61 67,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…