AS36
AS36 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là San Diego – New York. Trong 498 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 498 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 9 | – | – |
| Tháng 3 | 23 | 14 | ▼ 39,1% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 9 | ▼ 71,0% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 95,7% | 78,6% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 93,3% | 74,1% | ▼ 20,6% |
| Tháng 5 | 96,8% | 66,7% | ▼ 31,1% |
| Tháng 6 | 69,0% | 47,6% | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 60,7% | 72,4% | ▲ 19,3% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 489
- Bị huỷ 1,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN JFK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.928 | 8,9 phút | 77,1% | 477 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 60,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |