AS334

AS334 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Atlanta. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1531▲ 520,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3131▲ 3.000,0%
Tháng 4930▲ 233,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%80,7%▲ 34,4%
Tháng 2–92,9%–
Tháng 3100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 444,4%70,0%▲ 57,5%
Tháng 564,5%77,4%▲ 20,0%
Tháng 650,0%83,3%▲ 66,7%
Tháng 734,5%83,9%▲ 143,2%
Tháng 863,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1264,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 529
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–ATL440 79,0%
  2. ATL–SEA91 40,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA ATL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.505 8,0 phút 79,0% 440
ATL SEA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.505 40,0 phút 40,5% 91
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 21 21 71,4% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 9 9 44,4% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 30 29 34,5% 1
tháng 8/2025 31 30 63,3% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 30 70,0% 1
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…