AS16
AS16 của Alaska Airlines bay Seattle – New York. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,4%trên 612 chuyến
- Chậm trung bình18,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 178 | ▼ 11,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 73,1% | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 58,3% | 80,0% | ▲ 37,2% |
| Tháng 3 | 77,4% | 61,3% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 73,3% | 75,9% | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 74,2% | 83,3% | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 44,8% | 60,0% | ▲ 33,8% |
| Tháng 7 | 33,3% | 69,0% | ▲ 106,9% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,5% | 71,8% | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 601
- Bị huỷ 1,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA JFK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.887 | 18,0 phút | 71,4% | 612 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 20 | 60,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |