AS155

AS155 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Nome – Anchorage. Trong 1.083 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 160600,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 36058▼ 3,3%
Tháng 45842▼ 27,6%
Tháng 562––
Tháng 660––
Tháng 760––
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)234216▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,3%66,0%▼ 25,3%
Tháng 283,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 387,5%89,7%▲ 2,5%
Tháng 486,2%90,5%▲ 5,0%
Tháng 579,0%––
Tháng 683,1%––
Tháng 761,7%––
Tháng 857,1%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1264,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)86,3%83,7%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1013–
Tháng 2220,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)615▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 1.045
  • Bị huỷ 3,5% 38

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OME–ANC542 81,0%
  2. ANC–OME541 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OME ANC Sân bay Nome – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 864 2,0 phút 81,0% 542
ANC OME Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Nome 864 6,3 phút 78,8% 541
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 36 83,3% 4
tháng 11/2024 56 56 92,9% 0
tháng 12/2024 60 60 86,7% 0
tháng 1/2025 60 60 88,3% 0
tháng 2/2025 56 54 83,3% 2
tháng 3/2025 60 56 87,5% 4
tháng 4/2025 58 58 86,2% 0
tháng 5/2025 62 62 79,0% 0
tháng 6/2025 60 59 83,1% 1
tháng 7/2025 60 60 61,7% 0
tháng 8/2025 60 56 57,1% 4
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 62 62 75,8% 0
tháng 11/2025 57 57 71,9% 0
tháng 12/2025 56 48 64,6% 8
tháng 1/2026 60 47 66,0% 13
tháng 2/2026 56 54 88,9% 2
tháng 3/2026 58 58 89,7% 0
tháng 4/2026 42 42 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…