AS154
AS154 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Redmond. Trong 356 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 3/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,3%trên 356 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 3/20263▼ 72,7%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | 11 | 3 | ▼ 72,7% |
| Tháng 4 | 18 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 38 | – | – |
| Tháng 7 | 61 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,7% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | 63,6% | 100,0% | ▲ 57,1% |
| Tháng 4 | 94,4% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 42,1% | – | – |
| Tháng 7 | 57,4% | – | – |
| Tháng 8 | 62,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 353
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 20/3/2025 → 18/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA RDM Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Roberts | 366 | 15,0 phút | 70,8% | 114 |
| RDM SEA Sân bay Roberts – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 366 | 20,2 phút | 57,7% | 113 |
| SEA SJC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Jose | 1.122 | 8,6 phút | 78,2% | 78 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 42,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 57,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 59 | 62,7% | 3 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |