AS137
AS137 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Kotzebue – Anchorage. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 809 chuyến
- Chậm trung bình1,7 phút
- Tháng 4/202642▲ 7,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ4,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 39 | 42 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 45 | – | – |
| Tháng 6 | 49 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 128 | 215 | ▲ 68,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,0% | 61,5% | ▼ 35,9% |
| Tháng 2 | 96,3% | 80,0% | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 93,6% | 87,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 86,8% | 81,0% | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 92,9% | – | – |
| Tháng 6 | 91,8% | – | – |
| Tháng 7 | 88,7% | – | – |
| Tháng 8 | 73,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 94,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 90,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 93,2% | 77,4% | ▼ 16,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 774
- Bị huỷ 4,3% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OTZ ANC Sân bay Ralph Wien Memorial – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 880 | -0,7 phút | 88,0% | 548 |
| ANC OTZ Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Ralph Wien Memorial | 880 | 6,8 phút | 82,9% | 261 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 17 | 82,4% | 3 |
| tháng 11/2024 | 29 | 27 | 92,6% | 2 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 25 | 96,0% | 5 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 38 | 86,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 45 | 42 | 92,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 46 | 73,9% | 4 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 53 | 94,3% | 6 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 55 | 52 | 61,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 50 | 80,0% | 6 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |