AS1310
AS1310 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Jose. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 508 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 2 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 25 | 20 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 15 | 20 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 14 | 26 | ▲ 85,7% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 164 | 163 | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 80,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 56,5% | 93,3% | ▲ 65,1% |
| Tháng 3 | 72,0% | 84,2% | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 42,9% | 96,2% | ▲ 124,3% |
| Tháng 6 | 82,1% | 73,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 48,2% | 71,0% | ▲ 47,4% |
| Tháng 8 | 72,4% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,7% | 82,6% | ▲ 29,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 499
- Bị huỷ 1,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SJC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Jose | 1.122 | 12,1 phút | 69,8% | 344 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 3,6 phút | 82,6% | 164 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 48,2% | 3 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |