AR1298
AR1298 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rosario – Rio de Janeiro. Trong 134 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 3/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 134 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 3/202618▲ 12,5%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 5 | – | – |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 48 | 51 | ▲ 6,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 47,1% | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 68,8% | ▼ 31,3% |
| Tháng 3 | 75,0% | 47,1% | ▼ 37,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 60,0% | – | – |
| Tháng 6 | 80,0% | – | – |
| Tháng 7 | 80,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33,3% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 87,5% | 54,3% | ▼ 38,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 133
- Bị huỷ 0,7% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/1/2025 → 30/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ROS GIG Sân bay quốc tế Rosario Islas Malvinas – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 2.052 | 11,3 phút | 73,7% | 96 |
| AEP GIG Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.969 | 0,8 phút | 60,5% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 17 | 47,1% | 1 |