AR1263
AR1263 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Buenos Aires. Trong 170 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 170 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/202612▼ 14,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 5 | ▼ 68,8% |
| Tháng 2 | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 15 | 4 | ▼ 73,3% |
| Tháng 4 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 12 | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 60,0% | ▼ 31,4% |
| Tháng 2 | 93,8% | 71,4% | ▼ 23,8% |
| Tháng 3 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 71,4% | ▼ 20,6% |
| Tháng 5 | 83,3% | – | – |
| Tháng 6 | 87,5% | – | – |
| Tháng 7 | 92,9% | 58,3% | ▼ 37,2% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 166
- Bị huỷ 2,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG AEP Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay Jorge Newbery | 1.969 | 9,0 phút | 78,3% | 146 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 2 | 50,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |