AR1243
AR1243 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Buenos Aires. Trong 342 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,8%trên 342 chuyến
- Chậm trung bình-0,2 phút
- Tháng 7/202621▲ 61,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 27 | ▲ 285,7% |
| Tháng 2 | 8 | 22 | ▲ 175,0% |
| Tháng 3 | 5 | 26 | ▲ 420,0% |
| Tháng 4 | 8 | 28 | ▲ 250,0% |
| Tháng 5 | 5 | 20 | ▲ 300,0% |
| Tháng 6 | 11 | 20 | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 13 | 21 | ▲ 61,5% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 57 | 164 | ▲ 187,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 80,0% | 96,2% | ▲ 20,2% |
| Tháng 4 | 87,5% | 92,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 90,9% | 100,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 84,6% | 95,2% | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 79,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,3% | 95,0% | ▲ 7,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 340
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU AEP Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Jorge Newbery | 1.695 | -0,2 phút | 91,7% | 341 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |