AD9095
AD9095 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Recife – Juazeiro do Norte. Trong 110 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,3%trên 110 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 6/20262
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 26 | ▲ 333,3% |
| Tháng 2 | – | 15 | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 92,3% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | 62,5% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 109
- Bị huỷ 0,9% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/11/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC JDO Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay Orlando Bezerra de Menezes | 490 | 10,8 phút | 84,2% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |